MITSUBISHI FUSO FJ - Thùng mui bạt
Ngoại thất Nội thất
/
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu nội thất:

FUSO FJ

MITSUBISHI FUSO FJ - Thùng mui bạt
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá niêm yết: Liên hệ 1.629.000.000đ
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 11.670 x 2.500 x 3.600 mm 9.300 x 2.500 x 3.580 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 9.100 x 2.350 x 2.150 mm 6.400 x 2.300 x 720 mm (10,6 m³)
Chiều dài cơ sở 5.700 + 1.350 mm 1.950+ 3.225 + 1.350 mm
Vết bánh xe trước/sau 2.040/1.805 mm 2.041/1.850 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 9.605 kg 17.150 kg
Khối lượng chở cho phép 14.200 kg 12.720 kg
Khối lượng toàn bộ 24.000 kg 30.000 kg
Số chỗ ngồi 3 chỗ ngồi + 1 giường nằm 2 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ FUSO - 6S20 210 WEICHAI WP10.380E53
Loại động cơ Diesel, 06 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (Common Rail) Diesel – 4 kỳ – 6 xi lanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail
Dung tích xi lanh 6.372 cc 9.726 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 285/2.200 Ps/(vòng/phút) 380 / 1.900 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 1.120/1.200-1.600 N.m/(vòng/phút) 1.630 / 1.200-1.500 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Mercedes Benz G131, 9 Số sàn, 9 số tiến + 01 số lùi HW25712XST (Cơ khí, 12 số tiến, 2 số lùi)
Tỷ số truyền I: 14,573; II: 9,478; III: 6,635; IV: 4,821; V: 3,667; VI: 2,585; VII: 1,810; VIII: 1,315; IX: 1,0; R: 13,862 ih1= 14,941; ih2= 11,611; ih3= 8,986; ih4= 6,987; ih5= 5,514; ih6= 4,318; ih7= 3,460; ih8= 2,689; ih9= 2,081; ih10= 1,618; ih11= 1,277; ih12= 1,000; iR1 = 13,148; iR2 = 3,045
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay lốc kê
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng, balance dầu bôi trơn
LỐP XE
Trước/Sau 10.00R20 12.00R20
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 51,4 % 43 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 11,2 m 11 m
Tốc độ tối đa 95 km/h 64 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 355 lít 300 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít - ê cu bi; Dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực Bánh răng lái và bơm dầu nhà cung cấp ZF, BOSH (Đức).
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.