SINOTRUK 4x2
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

Ngoại thất SINOTRUK 4x2

Màu nội thất:

SINOTRUK 4x2

SINOTRUK 4x2
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 6.255 x 2.500 x 3.840 mm 9.300 x 2.500 x 3.370 mm
Chiều dài cơ sở 3.600 mm 4.550 + 1.310 + 1.310 mm
Vết bánh xe trước/sau 2.040/1.860 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 6.135 kg 8.900 kg
Khối lượng chở cho phép 9.630 kg 28.010 kg
Khối lượng toàn bộ 15.895 kg 36.910 kg
Khối lượng kéo theo 33.600 kg
Số chỗ ngồi 2 chỗ
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WEICHAI WP7.300E51
Loại động cơ Diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)/
Dung tích xi lanh 7.470 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 300/2.100 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 1.250/1.200-1.600 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí
Hộp số FAST GEAR 9JS135A (09 số tiến, 01 số lùi)
Tỷ số truyền ih1 = 11,02; ih2 = 6,55; ih3 = 4,64; ih4 = 3,36; ih5 = 2,46; ih6 = 1,95; ih7 = 1,38; ih8 = 1,00; ih9 = 0,73; iR: 11,52
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Khí nén 2 dòng Locke 3 trục
HỆ THỐNG TREO
Trước Nhíp ít lá, giảm chấn thủy lực
Sau Nhíp ít lá, 2 tầng Gối thẳng Nhíp 9 lá (90×16 mm)
LỐP XE
Trước/Sau 12R22.5 12.00R20 – 20PR (Lắp theo yêu cầu khách hàng)
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 52,8 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7,1 m
Tốc độ tối đa 98 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 400 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.