IVECO DAILY - XE CỨU THƯƠNG
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

IVECO DAILY - XE CỨU THƯƠNG

Màu nội thất:

IVECO DAILY - XE CỨU THƯƠNG

IVECO DAILY - XE CỨU THƯƠNG
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 6.000 x 2.100 x 2.800 mm 12.200 x 2.500 x 3.600 mm
Chiều dài cơ sở 3.300 mm 6.100 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.742/1.538 mm 2.070 / 1.840 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 3.235 kg 12.800 kg
Khối lượng toàn bộ 4.000 kg 16.000 kg
Số chỗ ngồi 8 chỗ + 1 cáng cứu thương 22/24/34 giường
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ FPT F1C34818 DAIMLER OM 457 LA
Loại động cơ Động cơ diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp Động cơ diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh 2.998 cc 11.967 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 146/3.500 Ps/(vòng/phút) 430/2.000 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 370/1.400 - 2.800 N.m/(vòng/phút) 2.100/1.100 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số FPT2840.6 (6 tiến + 1 lùi) MER GO-G210 (06 số tiến, 01 số lùi)
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Phanh đĩa/Phanh đĩa, thuỷ lực, trợ lực chân không, với ABS & EBD Trước/sau phanh đĩa, phanh thủy lực. Có EBS, ABS, ASR
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, nhíp lá ngang, giảm chấn thuỷ lực Phụ thuộc, kiểu bầu hơi, 04 giảm chấn trước, 02 bầu hơi
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, kiểu bầu hơi, 04 giảm chấn trước, 04 bầu hơi
LỐP XE
Trước/Sau 195/75R16 295/80R22.5
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 42 % 46.8 %
Tốc độ tối đa 130 km/h 124 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 100 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Bánh răng – thanh răng, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.